同字詞Từ cùng gốc chữ
- 岑đồi nhỏ
- 岑彭Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
- 岑溪Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
- 岑鞏huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 春岑Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)
- 岑溪市Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
- 岑鞏縣huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 岑溪市Cenxi, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Wuzhou 梧州市[Wu2 zhou1 Shi4], Quảng Tây
