怦怦
pēngpēng
[ㄆㄥ ㄆㄥ]
PHANH PHANH
- 1.âm thanh thình thịch (tượng thanh)
- 2.háo hức và lo lắng (làm gì đó)
- 3.trung thực và ngay thẳng

例句Câu ví dụ
- 1
我的心怦怦怦地跳。
wǒ de xīn pēngpēng pēng de tiào。
Tim tôi đập thình thịch.
[ㄆㄥ ㄆㄥ]
PHANH PHANH

我的心怦怦怦地跳。
wǒ de xīn pēngpēng pēng de tiào。
Tim tôi đập thình thịch.