例句Câu ví dụ
- 1
小心臟啊,不要再砰砰跳了!
xiǎoxīn zàng a, bùyào zài pēngpēng tiào le!
Cẩn thận, tim ơi, đừng còn đập thình thịch nữa
- 2
我可以聽見門砰砰作響。
wǒ kěyǐ tīngjiàn mén pēngpēng zuò xiǎng。
Tôi có thể nghe thấy cửa đang ầm ầm đóng
小心臟啊,不要再砰砰跳了!
xiǎoxīn zàng a, bùyào zài pēngpēng tiào le!
Cẩn thận, tim ơi, đừng còn đập thình thịch nữa
我可以聽見門砰砰作響。
wǒ kěyǐ tīngjiàn mén pēngpēng zuò xiǎng。
Tôi có thể nghe thấy cửa đang ầm ầm đóng