學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
懇
懇
giản thể:
恳
kěn
[ㄎㄣˇ]
KHẨN
1.
tha thiết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
誠懇
chéngkěn
chân thành
懇求
kěnqiú
cầu xin
懇切
kěnqiè
tha thiết
勤懇
qínkěn
cần cù và tận tụy
懇請
kěnqǐng
thỉnh cầu một cách tha thiết
懇辭
kěncí
từ chối với lời cảm ơn chân thành
勤勤懇懇
qínqínkěnkěn
cần cù và tận tâm
逐字解
Từng chữ trong từ
懇
khẩn, khấn
sâu sắc, chân thành, thân mật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
肯
kěn
đồng ý; chấp thuận
啃
kěn
gặm
墾
kěn
khai hoang (đất)
掯
kèn
đẩy xuống
硍
kèn
tiếng ầm ầm của đá lăn
肎
kěn
biến thể cũ của 肯[ken3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
懇 nghĩa là gì? · Kaori Dict