- 1.treo hoặc lơ lửng
- 2.lo lắng
- 3.thông báo công khai
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.chưa giải quyết
- 5.vô căn cứ
- 6.không có cơ sở

例句Câu ví dụ
- 1
月亮懸在天上。
yuè liang xuán zài tiān shàng
Trăng treo trên trời

月亮懸在天上。
yuè liang xuán zài tiān shàng
Trăng treo trên trời