- 1.vách núi
- 2.đá treo leo

例句Câu ví dụ
- 1
他們一直爬到懸崖頂上。
tāmen yīzhí pá dào xuányá dǐngshàng。
Họ luôn luôn trèo lên đỉnh vách đá
- 2
我差點從懸崖上掉下去。
wǒ chàdiǎn cóng xuányá shàng diàoxià qù。
Tôi gần như rơi xuống vách đá
- 3
只邁一步,你就會落下懸崖。
zhǐ mài yī bù, nǐ jiù huì luòxià xuányá。
Chỉ cần bước một bước, anh sẽ rơi xuống vách đá