字義Nghĩa
vách đá, vực sâumáy dịch
yáNHAI
- 1.vách đá
- 2.vách núi
- 3.cách phát âm Đài Loan [yai2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崖 (形声。从山,厓声。本义岸;水边) 同本义 崖,高边也。--《说文》 崖,岸。高边也。…此云高边,崖则水之边而峭高者也。--《说文句读》 渊生珠而崖不枯。--《荀子·劝学》 望厓洒而高岸。--《尔雅·释丘》。按厓之峻而高者,岸也,即岸也。” 伯有廷劳于黄崖。--《左传·襄公二十八年》 泾流之大,两涘渚崖之间,不辨牛马。--《庄子·秋水》 君其涉于江而浮于海,望之而不见其崖。--《庄子·山水》 穹崖巨谷。--宋·沈括《梦溪笔谈》 蹑履登崖。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 石崖 崖yá山边或高地陡立的壁面山~。悬~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 厓 [yá] chỉ âm.
chân núi; 崖 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 崖刻chạm khắc trên đá
- 崖壁vách đứng
- 崖壑thung lũng
- 崖岸vách đá
- 崖州tên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 崖略
- 崖谷thung lũng
- 崖限vách đá cản đường
- 崖州xem 崖州區|崖州区[Ya2 zhou1 Qu1]
- 崖沙燕
- 懸崖vách núi
- 山崖vách đá
- 斷崖vách đá dựng đứng
- 珠崖Chu Nhai, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 瓊崖Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
- 茫崖đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải