
例句Câu ví dụ
- 1
湯姆拋棄了他們。
Tāngmǔ pāoqì le tāmen。
Tôm đã bỏ rơi họ
- 2
她拋棄了她的孩子。
tā pāoqì le tā de háizi。
Cô ấy bỏ rơi đứa con của mình
- 3
我永遠都不會拋棄你。
wǒ yǒngyuǎn dōu bùhuì pāoqì nǐ。
Tôi sẽ bao giờ không bỏ rơi anh.

湯姆拋棄了他們。
Tāngmǔ pāoqì le tāmen。
Tôm đã bỏ rơi họ
她拋棄了她的孩子。
tā pāoqì le tā de háizi。
Cô ấy bỏ rơi đứa con của mình
我永遠都不會拋棄你。
wǒ yǒngyuǎn dōu bùhuì pāoqì nǐ。
Tôi sẽ bao giờ không bỏ rơi anh.