搓
cuō
[ㄘㄨㄛ]
THA
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
- 2.vặn xoắn

例句Câu ví dụ
- 1
幫我搓一下背好嗎?
bāng wǒ cuō yīxià bèi hǎo ma?
Xin giúp tôi xoa lưng một chút được không?
- 2
老闆突然當眾誇獎他,他漲紅了臉,不知所措地搓著雙手。
lǎobǎn tūrán dāngzhòng kuājiǎng tā, tā zhànghóng le liǎn, bùzhīsuǒcuò de cuō zhe shuāngshǒu。
Sếp bỗng nhiên khen ngợi anh trước mặt mọi người, anh đỏ mặt, không biết làm sao và cọ tay liên tục