學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搥
搥
giản thể:
捶
chuí
[ㄔㄨㄟˊ]
CHUỶ
TOCFL 7
1.
biến thể của 捶[chui2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
捶
chuí
đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
捶子
chuízi
dùi trống; dùi trống bass
捶打
chuídǎ
đánh; giã; đấm
捶擊
chuíjī
đánh; đấm
捶背
chuíbèi
mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
捶胸
chuíxiōng
đấm ngực
三皇炮捶
sānhuángpàochuí
Pao Chui (môn võ Trung Quốc)
捶胸頓足
chuíxiōngdùnzú
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
搥
truỳ
đập, đấm, đánh, ném
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
吹
chuī
thổi
垂
chuí
treo (xuống)
捶
chuí
đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
錘
chuí
búa
圌
chuí
tên một ngọn núi
埀
chuí
biến thể cũ của 垂[chui2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搥 nghĩa là gì? · Kaori Dict