垂
chuí
[ㄔㄨㄟˊ]
THUỲ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.treo (xuống)
- 2.rủ
- 3.lủng lẳng
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.cuối xuống
- 5.truyền lại
- 6.để lại
- 7.gần như
- 8.hầu như
- 9.tiếp cận

例句Câu ví dụ
- 1
她把頭垂在她母親的肩上。
tā bǎtóu chuí zài tā mǔqīn de jiān shàng。
Cô ấy cúi đầu xuống vai mẹ mình
- 2
花園中一片花枝累垂的樣子。
huāyuán zhōng yī piànhuā zhī lèi chuí de yàngzi。
Trong vườn hoa trông như đang gục xuống
- 3
比賽輸了後,他垂頭喪氣地回家。
bǐsài shū le hòu, tā chuítóusàngqì de huíjiā。
Sau khi thua cuộc thi, anh ấy buồn bã về nhà