例句Câu ví dụ
- 1
他垂下手臂環繞住她然後親吻。
tā chuíxià shǒubì huánrào zhù tā ránhòu qīnwěn。
Anh ấy hạ tay xuống ôm lấy cô ấy rồi hôn cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 下HẠ (下) – dưới: Từ vạch ngang (一) một nét rơi thẳng xuống DƯỚI — hạ xuống thấp.
