例句Câu ví dụ
- 1
垂直的金發滑過她的肩膀。
chuízhí de jīnfà huá guò tā de jiānbǎng。
Tóc vàng thẳng trượt qua vai cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 直TRỰC (直) – thẳng: Mười (十) con mắt (目) cùng dò một đường kẻ (一) — không cong tí nào, THẲNG tắp, chính TRỰC.
