例句Câu ví dụ
- 1
她撓了撓頭。
tā náo le náotóu。
Cô ấy gãi đầu
- 2
我們為什麼不能撓自己的癢癢?
wǒmen wèishénme bùnéng náo zìjǐ de yǎngyang?
Tại sao chúng ta không thể gãi mình?
她撓了撓頭。
tā náo le náotóu。
Cô ấy gãi đầu
我們為什麼不能撓自己的癢癢?
wǒmen wèishénme bùnéng náo zìjǐ de yǎngyang?
Tại sao chúng ta không thể gãi mình?