學華語Kaori Dict

giản thể:

nào

ㄋㄠˋ

NÁO

HSK 4TOCFL 5Adj/V
  1. 1.ồn ào
  2. 2.huyên náo
  3. 3.gây ồn
Xem 6 nghĩa còn lại
  1. 4.làm phiền
  2. 5.xả (cảm xúc)
  3. 6.phát bệnh
  4. 7.lên cơn (bệnh)
  5. 8.tham gia (hoạt động gì)
  6. 9.đùa giỡn

例句Câu ví dụ

  • 1

    別鬧了,認真點兒。

    bié nào le rèn zhēn diǎnr

    Đừng trêu chọc nữa, hãy nghiêm túc

  • 2

    都是疫情鬧的。

    dōu shì yìqíng nào de。

    Tất cả vì dịch bệnh

  • 3

    最後我們鬧得不歡而散。

    zuìhòu wǒmen nào de bùhuānérsàn。

    Cuối cùng chúng tôi chia tay không vui vẻ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鬧 nghĩa là gì? · Kaori Dict