- 1.đùa giỡn
- 2.đùa cợt
- 3.chơi khăm ai đó

例句Câu ví dụ
- 1
剛才是和你鬧著玩兒的,你別當真。
gāngcái shì hé nǐ nàozhewánr de, nǐ bié dàngzhēn。
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 玩NGOẠN (玩) – chơi: Cầm viên ngọc (王) nguyên vẹn (元 nguyên) tung hứng — mải mê CHƠI đùa, du sơn NGOẠN thủy.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.