字義Nghĩa
chơimáy dịch
wánNGOẠN
- 1.chơi
- 2.vui đùa
- 3.bỡn cợt
wánNGOẠN
- 1.biến thể của 玩[wan2]
- 2.cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玩 (形声。从玉,元声。本义以手玩弄 玩耍;玩弄 玩,弄也。--《说文》 将还玩吾国于股掌之上。--《国语·吴语》 民狎而玩之,则多死焉,故宽难。--《左传·昭公二十年》 岂惟玩景物,亦欲摅心素。--《白氏长庆集·读谢灵运诗》 玩古知今,特可宝爱。--《颜氏家训·杂艺》 玩天地于掌握之中。--《淮南子·精神》 摩玩不已。--清·袁枚《黄生借书说》 又如玩服(玩赏佩用之物);玩爱(玩赏珍爱);玩饰(供玩赏的佩饰) 玩赏;欣赏 展玩不可晓。--《聊斋志异·促织》 又如 玩wán ⒈游戏,做某种游戏~耍。~排球。~扑克。 ⒉不认真的闹着~的。 ⒊戏弄,使弄,耍弄弄~儿。~花招。~人丧德。~物丧志。 ⒋供观赏、闲耍的东西古~。~具。 ⒌观赏,欣赏游山~水。 ⒍轻视,消极对待~视。~忽职守。~世不恭。 ⒎ ⒏ ⒐ ①摆弄着耍~弄画片。 ②耍,耍弄,搬弄~弄手段。 ⒑ ①玩具。 ②指曲艺、杂技等。 ③指东西、事物你搞的什么~意儿?
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Ngọc
字的故事Chuyện chữ
NGOẠN (玩) – chơi: Cầm viên ngọc (王) nguyên vẹn (元 nguyên) tung hứng — mải mê CHƠI đùa, du sơn NGOẠN thủy.
組詞Từ chứa chữ này
- 玩具đồ chơi
- 玩兒chơi
- 玩耍chơi đùa (như trẻ con)
- 玩意兒biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]
- 玩樂chơi bời
- 玩伴bạn chơi
- 玩弄chơi đùa với
- 玩偶tượng đồ chơi
- 玩意đồ chơi
- 玩味suy ngẫm
- 開玩笑đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
- 好玩兒biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]
- 遊玩giải trí
- 吃喝玩樂ăn uống vui chơi (thành ngữ)
- 貪玩兒biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]
- 鬧著玩兒đùa giỡn