學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擴
擴
giản thể:
扩
kuò
[ㄎㄨㄛˋ]
KHUẾCH
HSK 7-9
V
1.
mở rộng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
擴大
kuòdà
mở rộng
擴展
kuòzhǎn
mở rộng
擴張
kuòzhāng
sự mở rộng
擴散
kuòsàn
lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
擴建
kuòjiàn
mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
擴充
kuòchōng
mở rộng
擴音器
kuòyīnqì
loa
彩擴
cǎikuò
phóng to ảnh màu
逐字解
Từng chữ trong từ
擴
khuếch, quẳng
mở rộng, toả rộng, kéo dài
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
闊
kuò
giàu
廓
kuò
(hình thức kết hợp) rộng rãi; bao la
拡
kuò
biến thể của chữ 擴|扩 trong tiếng Nhật
括
kuò
bao gồm
漷
kuò
dòng nước xiết giao nhau
濶
kuò
biến thể của 闊|阔[kuo4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擴 nghĩa là gì? · Kaori Dict