學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橐駝
橐駝
giản thể:
橐驼
tuó
tuó
[ㄊㄨㄛˊ ㄊㄨㄛˊ]
THÁC ĐÀ
1.
lạc đà
2.
lưng gù
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
駝背
tuóbèi
gù lưng
橐
tuó
bao
駝
tuó
gù hoặc lưng gù
駞
tuó
biến thể của 駝|驼[tuo2]
微駝
wēituó
cúi khom
橐囊
tuónáng
bao
橐橐
tuótuó
(từ tượng thanh) tiếng bước chân
橐笥
tuósì
túi
逐字解
Từng chữ trong từ
橐
thác
chiếc túi, chiếc túi mở hai đầu
駝
đà
con lạc đà
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
橐橐
tuótuó
(từ tượng thanh) tiếng bước chân
脫脫
Tuōtuō
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橐駝 nghĩa là gì? · Kaori Dict