- 1.Pudong, quận phó tỉnh của Thượng Hải

例句Câu ví dụ
- 1
我中午十二點半還要去浦東。
wǒ zhōngwǔ shíèr diǎn bàn hái yào qù Pǔdōng。
Tôi vẫn phải đi Pudong vào lúc 12 giờ rưỡi trưa.
- 2
咱們的飛機是下六五點半到浦東。
zánmen de fēijī shì xià liù wǔ diǎn bàn dào Pǔdōng。
Máy bay của chúng ta đến浦东 lúc sáu giờ rưỡi
- 3
你看,浦東有那麼多高層建築,還有東方明珠、世紀大道、上海科技館。
nǐ kàn, Pǔdōng yǒu nàme duō gāocéngjiànzhù, háiyǒu dōngfāng míngzhū、 shìjì dàdào、 Shànghǎi kējì guǎn。
Ngươi nhìn xem, Phố Đông có rất nhiều tòa nhà cao tầng, còn có Đông Phương Minh Châu, Đại Đạo Thập Kỷ, Bảo Tàng Khoa Học Thượng Hải.