字義Nghĩa
đông, phương đông, phía đông, hướng đôngmáy dịch
dōngĐÔNG
- 1.phía đông
- 2.chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách)
- 3.địa chủ
DōngĐÔNG
- 1.họ [Dong1]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Mặt trời日 mọc sau cây木; so sánh với西
組詞Từ chứa chữ này
- 東西đồ vật
- 東方đông
- 東邊hướng đông
- 東北đông bắc
- 東南đông nam
- 東部miền đông
- 東張西望nhìn tứ phía (thành ngữ)
- 東道主chủ nhà
- 東奔西走chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
- 東倒西歪nghiêng ngả không vững (thành ngữ)
- 房東chủ nhà
- 股東cổ đông
- 東山再起nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
- 中東Trung Đông
- 丹東thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
- 乃東huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng