字義Nghĩa
đôngmáy dịch
dōngĐÔNG
- 1.phía đông
- 2.chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách)
- 3.địa chủ
DōngĐÔNG
- 1.họ [Dong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
东 (会意。从木,官溥说,从日在木中。本义东方,日出的方向) 同本义 东,动也。--《说文》 东方者,动方也,万物始动生也。--《白虎通·五行》 东方木也。--《淮南子·天文训》。按日所出也。从日在木中,会意。” 东君,日也。--《广雅·释天》 东邻。--《易·既济》。虞注震为东。” 东方者,阳也。--《白虎通·情性》 大儿锄豆溪东,中儿正织鸡笼。--宋·辛弃疾《清平乐·村居》 又如关东;旭日东升;东夏(指中国东部);东朝(东宫);东极(东方边远之处);东君(神话中与西王母相对的东王公);东坦(女婿);东裔(东
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Dạng đơn giản của 東, mặt trời 日 mọc sau một cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 东西đồ vật
- 东方đông
- 东边hướng đông
- 东北đông bắc
- 东南đông nam
- 东部miền đông
- 东张西望nhìn tứ phía (thành ngữ)
- 东道主chủ nhà
- 东奔西走chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
- 东倒西歪nghiêng ngả không vững (thành ngữ)
- 房东chủ nhà
- 股东cổ đông
- 东山再起nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
- 中东Trung Đông
- 丹东thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
- 乃东huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng