- 1.cổ đông
- 2.người sở hữu cổ phần

例句Câu ví dụ
- 1
股東們持有很多股票。
gǔ dōng men chí yǒu hěn duō gǔ piào
Các cổ đông nắm giữ nhiều cổ phiếu
- 2
他是公司的股東和首席。
tā shì gōng sī de gǔ dōng hé shǒu xí
Anh ấy là cổ đông và giám đốc của công ty

股東們持有很多股票。
gǔ dōng men chí yǒu hěn duō gǔ piào
Các cổ đông nắm giữ nhiều cổ phiếu
他是公司的股東和首席。
tā shì gōng sī de gǔ dōng hé shǒu xí
Anh ấy là cổ đông và giám đốc của công ty