字義Nghĩa
đùimáy dịch
gǔCỔ
- 1.đùi
- 2.một phần của tổng thể; phần của một tổng
- 3.(cổ phiếu) cổ phần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
股〈名〉 (形声。从肉,殳声。本义大腿) 同本义 股,髀也。--《说文》 膝上曰股,膝下曰胫。--《论语·宪问》疏 读书欲睡,引锥刺其股。--《战国策·秦策》 余皆股栗。--《史记·酷吏列传》 屠自后断其股,亦毙之。--《聊斋志异·狼三则》 闻鸣镝而股战,对穹庐以屈膝又何劣邪!--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如股掌(大腿与手掌);股弁(大腿发抖) 事物的分支或一部分 注如淳曰股,支别也。”--《汉书·沟洫志》。 又如人事股;军需股 合股纱、线或绳的一组成部分 资 股gǔ ⒈大腿,从胯到膝盖的部分弹中其~。 ⒉事物的一部分~份。~东。~票∠~。 ⒊机关团体中的一个部门财务~。 ⒋不等腰直角三角形中,构成直角的长边。 ⒌量词。 ①条两~线。 ②批三~敌军。 ③用于气味、力气等有~香气。再加~劲。 ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Cổ — thịt
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 股票giấy chứng nhận cổ phần
- 股東cổ đông
- 股市thị trường chứng khoán
- 股份cổ phần (trong công ty)
- 股民nhà đầu tư chứng khoán
- 股交quan hệ tình dục giữa hai đùi
- 股價giá cổ phiếu
- 股利cổ tức
- 股息cổ tức
- 股慄
- 炒股
- 屁股mông
- 七股thị trấn Chiku ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
- 五股thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 仙股cổ phiếu rác
- 個股cổ phiếu (trong công ty niêm yết)