例句Câu ví dụ
- 1
他炒股,也炒作股票。
tā chǎo gǔ yě chǎo zuò gǔ piào
Anh ấy giao dịch chứng khoán và cũng thổi phồng chứng khoán
- 2
他炒股賺很多錢。
tā chǎogǔ zhuàn hěn duō qián。
Anh ấy đầu tư chứng khoán mà kiếm được nhiều tiền
- 3
他在上個景氣時期炒股攢下了一筆錢。
tā zài shàngge jǐngqì shíqī chǎogǔ zǎn xià le yī bǐ qián。
Anh ấy đã tích lũy được một khoản tiền trong giao dịch chứng khoán vào thời kỳ tăng trưởng trước đây
