例句Câu ví dụ
- 1
她對古董很感興趣。
tā duì gǔdǒng hěn gǎnxìngqù。
Cô ấy rất quan tâm đến đồ cổ
- 2
他對古董很有鑒賞力。
tā duì gǔdǒng hěn yǒu jiànshǎng lì。
Anh ta có khả năng thẩm định đồ cổ
- 3
她看古董的眼光很好。
tā kàn gǔdǒng de yǎnguāng hěn hǎo。
Cô có mắt nhìn đồ cổ tốt
她對古董很感興趣。
tā duì gǔdǒng hěn gǎnxìngqù。
Cô ấy rất quan tâm đến đồ cổ
他對古董很有鑒賞力。
tā duì gǔdǒng hěn yǒu jiànshǎng lì。
Anh ta có khả năng thẩm định đồ cổ
她看古董的眼光很好。
tā kàn gǔdǒng de yǎnguāng hěn hǎo。
Cô có mắt nhìn đồ cổ tốt