古怪
gǔguài
[ㄍㄨˇ ㄍㄨㄞˋ]
CỔ QUÁI
HSK 7-9TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ
- 1
他的性情古怪。
tā de xìngqíng gǔguài。
Tính tình anh ấy kỳ quái
- 2
許多科學家都很古怪。
xǔduō kēxuéjiā dōu hěn gǔguài。
Nhiều nhà khoa học đều rất kỳ quái.
- 3
我知道人們認為我古怪。
wǒ zhīdào rénmen rènwéi wǒ gǔguài。
Tôi biết mọi người cho rằng tôi kỳ lạ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 怪QUÁI (怪) – kỳ lạ: Trái tim (忄) gặp thánh (圣) hiện hình — dựng tóc gáy: 'QUÁI lạ!', yêu QUÁI, kỳ quặc.