例句Câu ví dụ
- 1
董事長劉文奇敬上。
dǒngshìzhǎng Liú wén jī jìngshàng。
Chủ tịch Lưu Văn Kỳ kính gửi
- 2
昨天的董事會會議非常成功。
zuótiān de dǒngshìhuì huìyì fēicháng chénggōng。
Họp hội đồng vào hôm qua rất thành công
- 3
昨天的董事會會議是一個大成功。
zuótiān de dǒngshìhuì huìyì shì yīge dà chénggōng。
Hội đồng ngày hôm qua là một thành công lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 懂事trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới
- 峒室phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất
- 東勢thị trấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 東石Đông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
- 硐室phòng (khai thác)
記憶技巧Mẹo nhớ
- 事SỰ (事) – việc: Bàn tay (彐) cầm cây bút dọc ghi lại lời (口) — ghi chép công VIỆC, mọi SỰ rõ ràng.
