字義Nghĩa
chỉ đạomáy dịch
DǒngĐỔNG
- 1.họ [Dong3]
dǒngĐỔNG
- 1.giám sát
- 2.chỉ đạo
- 3.giám đốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
董 (形声。从苃,重声。①本义草名,即鼎蕫。②督察) 监督;督察 董之用威。--《书·大禹谟》。传董,督也。” 董逋逃。--《左传·文公六年》 董之以武师。--《左传·昭公十年》 出则监察而董是非。--《后汉书·陈忠传》 虽董之以严刑,振之以威怒,终苟免而不怀仁,貌恭而不心服。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如董正(监督纠正);董统鹰扬(为督察纲纪而大展雄才);董治(监督管理);董摄(监督治理) 统率 主持;主管 董 dǒng ①监督管理~事。 ②监督管理者;董事校~。 ③姓。 【董必武】(1885-1975)中国无产阶级革命家和法学家。名贤琮、用威〓北黄安(今红安)人。曾加入同盟会,参加了辛亥革命。1920年在湖北建立共产主义小组。1921年 ,出席中共第一次全国代表大会◇在中央革命根据地从事党和红色政权的建设工作。参加长征。曾参加国共谈判。建国后,历任中华人民共和国副主席、代理主席、全国人民 代表大会常务委员会副委员长、中国政治法律学会会长等职,并多次当选为中共中央委员、中央政治局委员。1975年4月2日,在北京病逝。 【董存瑞】(1929-1948)中国人民解放军战斗英雄∮北怀来人。1945年参加八路军。1947年加入中国共产党。1948年5月25日在解放隆化的战斗中,为扫除部队前进的最后 障碍,毅然用双手举起炸药包,炸毁桥上碉堡,壮烈牺牲。被部队追认为战斗英雄。 【董事】某些企业、学校等推举出来监督和主持业务的人。 【董仲舒】(前179-前104),西汉哲学家,今文经学大师,广川(今河北枣强东)人『武帝诏举贤良方正,对以'天人三策',建议'罢黜百家,独尊儒术',为武帝采纳,确 立儒学在此后2000余年封建社会中的正统地位。他综合先秦儒家、法家思想,重新解释儒家思想,提出'天人感应'说,并创立'三纲'、'五常'学说,为封建统治服务。著有《 春秋繁露》及《董子文集》。 【董卓】(? -192)东汉末地主豪强。字仲颖,陇西临洮(今甘肃岷县)人『灵帝时,任并州牧。189年,率兵入洛阳,废少帝,立献帝,专断朝政。曹操与袁绍等起兵反对 ,他挟献帝西迁长安,并纵火焚洛阳周围数百里◇为王允、吕布所杀。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 重 [zhòng] chỉ âm.
Đống — Cây cối
組詞Từ chứa chữ này
- 董事thành viên hội đồng quản trị
- 董事會hội đồng quản trị
- 董事長chủ tịch hội đồng quản trị
- 董卓Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192
- 董奉Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
- 董座
- 董雞
- 董仲舒Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán
- 董建華Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005
- 董必武Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
- 古董đồ cổ
- 骨董biến thể của 古董[gu3 dong3]
- 古董灘sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán
- 董陽孜Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan
- 老古董Đồ cổ; cổ vật / (ẩn dụ) người hoặc vật lỗi thời; kẻ cổ hủ
- 不知丁董quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)