學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
董奉
董奉
Dǒng
Fèng
[ㄉㄨㄥˇ ㄈㄥˋ]
ĐỔNG PHỤNG
1.
Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
董事
dǒngshì
thành viên hội đồng quản trị
供奉
gòngfèng
cúng tế
古董
gǔdǒng
đồ cổ
董事會
dǒngshìhuì
hội đồng quản trị
董事長
dǒngshìzhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị
無可奉告
wúkěfènggào
(thành ngữ) "không bình luận"
信奉
xìnfèng
tin tưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
董
đổng
chỉ đạo
奉
phụng
trình dâng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
東豐
Dōngfēng
huyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
東風
dōngfēng
gió đông
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
董奉 nghĩa là gì? · Kaori Dict