字義Nghĩa
trình dângmáy dịch
fèngPHỤNG
- 1.dâng (cống phẩm)
- 2.trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.)
- 3.tôn kính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奉〈动〉 (会意。小篆字形,从手,从収(双手),最上面像一串玉或树盖子。是用手捧物的意思。本义两手恭敬地捧着◇作捧”) 同本义 奉,承也。--《说文》 黔敖左奉食,右执饮。--《礼记·檀弓下》 常山王奉头鼠窜。--《汉书·蒯通传》 项伯即入见沛公,沛公奉卮酒为寿,约为婚姻。--《史记·项羽本纪》 臣愿奉璧往使。--《史记·廉颇蔺相如列传》 荆轲奉樊於期头函,而秦武阳奉地图匣,以次进。--《战国策·燕策》 又如奉书;奉地图;奉手(捧握长者之手) 恭敬地接受 奉 fèng ⒈两手捧着臣愿~璧往使。〈引〉进献,送双手~上。~马牛。 ⒉恭敬地接受,遵从,遵守~命。~行。谨~法令。 ⒊敬词~答。~陪。~还。 ⒋信仰,推崇信~。~为楷模。 ⒌伺候,供养侍~。供~。~养。 ⒍ 【奉承】恭维,谄媚。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 奉獻cung kính dâng hiến
- 奉行theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)
- 奉命nhận lệnh
- 奉承nịnh nọt
- 奉養chăm sóc (cha mẹ già)
- 奉勸cho phép tôi đưa ra một lời khuyên
- 奉上dâng lên
- 奉公theo đuổi công việc chung
- 奉化Phụng Hóa, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
- 奉召nhận lệnh
- 供奉cúng tế
- 無可奉告
- 信奉tin tưởng
- 侍奉hầu hạ
- 事奉phục vụ
- 回奉đáp lễ