學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奉勸
奉勸
giản thể:
奉劝
fèng
quàn
[ㄈㄥˋ ㄑㄩㄢˋ]
PHỤNG KHUYẾN
TOCFL 7
1.
cho phép tôi đưa ra một lời khuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
勸
quàn
khuyên
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
勸告
quàngào
khuyên nhủ
供奉
gòngfèng
cúng tế
勸說
quànshuō
thuyết phục
勸阻
quànzǔ
khuyên ngăn
無可奉告
wúkěfènggào
(thành ngữ) "không bình luận"
信奉
xìnfèng
tin tưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
奉
phụng
trình dâng
勸
khuyến
khuyến nghị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
瘋犬
fēngquǎn
chó dại
風圈
fēngquān
vòng quanh mặt trăng
鳳泉
Fèngquán
Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奉勸 nghĩa là gì? · Kaori Dict