奉承
fèngcheng
[ㄈㄥˋ ㄔㄥ˙]
PHỤNG THỪA
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
他越是奉承我,我越覺得他討厭。
tā yuè shì fèngcheng wǒ, wǒ yuè juéde tā tǎoyàn。
Càng khen ngợi tôi nhiều thì tôi càng thấy anh ấy khó chịu
- 2
孔子說:「有害的朋友有三種:喜歡走歪門邪道的、擅長溫和討好的、善於巧辯奉承的。」
Kǒngzǐ shuō: 「 yǒuhài de péngyou yǒu sān zhǒng: xǐhuan zǒu wāiménxiédào de、 shàncháng wēnhé tǎohǎo de、 shànyú qiǎobiàn fèngcheng de。 」
Khổng Tử nói: 'Bạn xấu có ba loại: người thích đi con đường sai trái, người giỏi ở nghệ thuật mỉm cười thân thiện, người khéo léo trong nghệ thuật nói chuyện khen ngợi.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 封城phong tỏa thành phố
- 豐城Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
- 風城Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1 zhu2]
- 風成tạo thành bởi gió
- 鳳城huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh