- 1.truyền lại (cho thế hệ sau)
- 2.được truyền lại (từ thời trước)
- 3.một truyền thống tiếp nối
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.một di sản

例句Câu ví dụ
- 1
習慣一代代傳承下來。
xíguàn yīdài dài chuánchéng xiàlai。
Thói quen được truyền lại qua từng thế hệ.
- 2
我們應當把文化傳承到下一代。
wǒmen yīngdāng bǎ wénhuà chuánchéng dào xiàyīdài。
Chúng ta nên truyền lại văn hóa cho thế hệ sau