學華語Kaori Dict

傳承

giản thể: 传承

chuánchéng

ㄔㄨㄢˊ ㄔㄥˊ

TRUYỀN THỪA

HSK 7-9TOCFL 6V/N
  1. 1.truyền lại (cho thế hệ sau)
  2. 2.được truyền lại (từ thời trước)
  3. 3.một truyền thống tiếp nối
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.một di sản

例句Câu ví dụ

  • 1

    習慣一代代傳承下來。

    xíguàn yīdài dài chuánchéng xiàlai。

    Thói quen được truyền lại qua từng thế hệ.

  • 2

    我們應當把文化傳承到下一代。

    wǒmen yīngdāng bǎ wénhuà chuánchéng dào xiàyīdài。

    Chúng ta nên truyền lại văn hóa cho thế hệ sau

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傳承 nghĩa là gì? · Kaori Dict