例句Câu ví dụ
- 1
東部和南部的經濟發達。
dōng bù hé nán bù de jīng jì fā dá
Phía đông và phía nam có nền kinh tế phát triển
- 2
斯特拉斯堡是位於法國東部的一座城市,靠近德國邊境。
Sītèlāsībǎo shì wèiyú Fǎguó dōngbù de yī zuò chéngshì, kàojìn Déguó biānjìng。
Strasbourg là một thành phố ở phía đông nước Pháp, gần biên giới với Đức
- 3
中國,全名中華人民共和國,位於亞洲東部,太平洋西岸。
Zhōngguó, quán míng ZhōnghuáRénmínGònghéguó, wèiyú Yàzhōu dōngbù, TàipíngYáng xī àn。
Trung Quốc, còn gọi là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nằm ở phía đông châu Á, ven bờ phía tây Thái Bình Dương.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
