
例句Câu ví dụ
- 1
太陽從東方出來。
tài yang cóng dōng fāng chū lái
Mặt trời mọc từ phương Đông
- 2
上海被稱為東方的巴黎。
Shànghǎi bèi chēngwéi dōngfāng de Bālí。
Thượng Hải được gọi là Paris của phương Đông.
- 3
還有佘山風景區,澱山湖大觀園、東方綠洲等等,可以玩得心曠神怡。
háiyǒu Shé shān fēngjǐng qū, DiànshānHú Dàguānyuán、 dōngfāng lǜzhōu děngděng, kěyǐ wán de xīnkuàngshényí。
Còn có các địa điểm như núi佘山 danh thắng, công viên đại diện淀山湖, khu du lịch Đông Phương Lục Châu v.v., nơi mà bạn có thể tận hưởng cảm giác thư thái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 方PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.