- 1.Mátthêu
- 2.Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm
- 3.biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 瑪mã não
- 竇họ [Dou4]
- 竇lỗ; khe hở
- 呼瑪huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
- 她瑪Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra)
- 威瑪Weimar (thành phố của Đức)
- 尼瑪huyện Nyima, tiếng Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
- 尼瑪(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]