學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瘐斃
瘐斃
giản thể:
瘐毙
yǔ
bì
[ㄩˇ ㄅㄧˋ]
DŨ TỄ
1.
chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
槍斃
qiāngbì
xử bắn
斃
bì
chết
獘
bì
sụp đổ
瘐
yǔ
ngược đãi (như tù nhân)
倒斃
dǎobì
ngã chết
勒斃
lēibì
bóp cổ hoặc siết cổ đến chết
待斃
dàibì
chờ chết
擊斃
jībì
giết
逐字解
Từng chữ trong từ
瘐
dũ
chết trong tù vì rét và đói
斃
tễ
chết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瘐斃 nghĩa là gì? · Kaori Dict