例句Câu ví dụ
- 1
我從火車車窗瞥見了富士山。
wǒ cóng huǒchē chēchuāng piējiàn le FùshìShān。
Tôi đã thoáng nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ tàu
- 2
我瞥了他一眼。
wǒ piē le tā yīyǎn。
Tôi nhìn anh ấy một cái
- 3
他迅速瞥了一眼雜志。
tā xùnsù piē le yīyǎn zázhì。
Anh ấy nhanh chóng nhìn一眼 tạp chí
