學華語Kaori Dict

piē

ㄆㄧㄝ

MIẾT

  1. 1.liếc nhìn
  2. 2.nhìn thoáng qua
  3. 3.xuất hiện trong chớp mắt

例句Câu ví dụ

  • 1

    我從火車車窗瞥見了富士山。

    wǒ cóng huǒchē chēchuāng piējiàn le FùshìShān。

    Tôi đã thoáng nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ tàu

  • 2

    我瞥了他一眼。

    wǒ piē le tā yīyǎn。

    Tôi nhìn anh ấy một cái

  • 3

    他迅速瞥了一眼雜志。

    tā xùnsù piē le yīyǎn zázhì。

    Anh ấy nhanh chóng nhìn一眼 tạp chí

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瞥 nghĩa là gì? · Kaori Dict