撇
piě
[ㄆㄧㄝˇ]
PHIẾT
HSK 7-9TOCFL 7V/N

例句Câu ví dụ
- 1
我的哥哥是個左右撇。
wǒ dīgē gē shì gě zuǒyòu piě。
Anh trai tôi là người thuận tay phải
- 2
這把剪刀左右撇子都適用。
zhè bǎ jiǎndāo zuǒyòu piě zǐ dōu shìyòng。
Đôi kéo này phù hợp với cả người thuận tay phải và trái
- 3
撇開費用不說,建這座橋也會耗費不少的時間。
piēkāi fèiyòng bù shuō, jiàn zhè zuò qiáo yě huì hàofèi bùshǎo de shíjiān。
Không nói đến chi phí, xây cầu này cũng tốn nhiều thời gian