字義Nghĩa
bỏ đi, vứt, némmáy dịch
piěPHIẾT
- 1.ném
- 2.quăng
- 3.nét phẩy (thư pháp)
piēPHIẾT
- 1.vứt đi
- 2.quăng sang một bên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
撇〈动〉 (形声。从手,敝声。本义抛弃,弃置不顾) 同本义 我弟兄两个,便去镇上撇呵卖药,教使枪棒。--《水浒传》 又如撇骨池(寺院中专供抛撒骨灰的池塘);撇脱些(方言。行动干净利索,不留痕迹);撇闪(丢开);撇赖(丢开);撇吊(丢开);撇却(抛弃;丢开);撇闪(抛弃) 从液面上轻轻地舀,以去掉泡沫或浮渣 同瞥”。眼光掠过;匆匆一看 怪檀郎转眼偷相撇。--明·汤显祖《紫钗记》 碰触;击 时有一书生,又能低头以所葛巾角撇棋也。--《世 撇piē ⒈丢弃,丢开~弃。~开。 ⒉舀取液体浮面的一层~油。 ⒊ ①简便~脱些好。 ②洒脱,爽快~脱自在。 撇piě ⒈汉字的笔形,向左斜下(丿)"人"字先写一~儿。 ⒉像汉字"撇样笔形"的~针。 ⒊向前平扔~石头。 撇biē 1.固执;怪僻。 2.愤懑。 3.扭,拗。 4.用环﹑扣等把一物固定在另一物上。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 敝 [bì] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 撇開không quan tâm; gạt sang một bên
- 撇下bỏ rơi
- 撇去hớt
- 撇嘴bĩu môi
- 撇掉hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng
- 撇條
- 撇步
- 撇清nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch
- 撇號dấu nháy đơn
- 撇大條
- 右撇子người thuận tay phải
- 左撇子thuận tay trái
- 撇開不談bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
- 八字沒一撇nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ)
- 八字還沒一撇nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ)
- 八字還沒一撇兒nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ)