- 1.Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 秦朝nhà Tần (221-207 TCN)
- 檜dùng trong 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]
- 檜cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)
- 秦họ [Qin2]
- 先秦tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
- 前秦Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)
- 大秦thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
- 後秦Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)