學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tấu quốc Tềmáy dịch

QínTẦN

  1. 1.họ [Qin2]
  2. 2.nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]
  3. 3.tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

秦〈名〉 (会意。从禾,从舂省。本义禾名。假借为专名用字) 秦,部落名 秦,伯益之后所封国。--《说文》。朱骏声曰地宜禾,在今甘肃秦州清水县。” 古国名 朝代名(公元前221╠公元前206年),是由周朝的秦国(在今陕西甘肃一带)统一全中国后建立的中国历史上第一个中央集权的朝代 秦王不说。--《战国策·魏策》 秦灭韩亡魏。 秦王色挠。 又如秦越肥瘠(喻指相去遥远,互不相关);秦庭鹿(指秦朝的政权) 汉时西域诸 秦qín ⒈周代诸侯国名,战国时七雄之一,在今陕西和甘肃一带。 ⒉朝代名。秦朝,公元前221年至公元前206年。第一代君主是嬴政(秦始皇)。秦朝是我国历史上第一个统一的中央集权的封建王朝。 ⒊陕西省的简称。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 秦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict