秦淮
Qínhuái
[ㄑㄧㄣˊ ㄏㄨㄞˊ]
TẦN HOÀI
- 1.quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 秦朝nhà Tần (221-207 TCN)
- 淮tên một con sông
- 秦họ [Qin2]
- 先秦tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
- 前秦Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)
- 大秦thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
- 後秦Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)
- 淮上Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy