秦
Qín
[ㄑㄧㄣˊ]
TẦN
- 1.họ [Qin2]
- 2.nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]
- 3.tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

例句Câu ví dụ
- 1
楚雖三戶,亡秦必楚。
Chǔ suī sān hù, wáng Qín bì Chǔ。
Tây Sở tuy chỉ còn ba họ, nhưng phá được Sở thì nhất định là Tây
- 2
不知秦先生到約定的地點了嗎?
bùzhī Qín xiānsheng dào yuēdìng de dìdiǎn le ma?
Không biết ông Tần đã đến địa điểm hẹn chưa
- 3
唐詩宋詞千古唱,秦磚漢瓦照人寰。
Tángshī Sòng cí qiāngǔ chàng, Qín zhuān Hàn wǎ zhào rénhuán。
Thơ Đường, thơ Tống vang vọng nghìn năm, gạch秦, ngói汉 soi sáng nhân gian
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 秦朝nhà Tần (221-207 TCN)
- 先秦tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
- 前秦Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)
- 大秦thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
- 後秦Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)
- 秦代nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc
- 秦國nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 秦安huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc