學華語Kaori Dict

qīn

ㄑㄧㄣ

XÂM

  1. 1.xâm lược
  2. 2.xâm phạm
  3. 3.xâm chiếm
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tiếp cận

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們視健康為理所當然, 直到疾病侵襲。

    wǒmen shì jiànkāng wèi lǐsuǒdāngrán , zhídào jíbìng qīnxí。

    Chúng ta coi sức khỏe là đương nhiên, cho đến khi bệnh tật xâm nhập

  • 2

    “極”與“窮”這兩個同源字是“職侵通轉”的情況。

    “ jí ” yǔ “ qióng ” zhè liǎng gě tóngyuán zì shì “ zhí qīn tōng zhuǎn ” de qíngkuàng。

    Hai chữ 'cực' và 'cực' là hai chữ cùng nguồn gốc thuộc trường hợp 'chức xâm thông chuyển'.

  • 3

    雖然冷戰已經過了這麼多年,俄羅斯人和德國人之間的仇恨還是沒有消除,在蘇聯曾經侵佔過的地區,這種仇恨就更深了。

    suīrán lěngzhàn yǐjīng guò le zhème duōnián, Éluósīrén hé Déguórén zhījiān de chóuhèn háishi méiyǒu xiāochú, zài Sūlián céngjīng qīnzhàn guò de dìqū, zhèzhǒng chóuhèn jiù gēngshēn le。

    Dù chiến tranh lạnh đã qua nhiều năm, sự thù hận giữa người Nga và người Đức vẫn chưa được xóa bỏ, đặc biệt là ở những khu vực từng bị Liên Xô chiếm đóng, sự thù hận còn sâu sắc hơn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侵 nghĩa là gì? · Kaori Dict