同字詞Từ cùng gốc chữ
- 淮上Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 淮北thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
- 淮南thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
- 淮安thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
- 淮山củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
- 淮河Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2] và Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]
- 淮海Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
- 淮濱huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
