- 1.chạy trốn
- 2.chạy vụt
- 3.lưu đày hoặc đày ải
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sửa đổi hoặc chỉnh sửa

例句Câu ví dụ
- 1
小偷迅速地竄入了人群。
xiǎotōu xùnsù de cuàn rù le rénqún。
Kẻ trộm nhanh chóng chui vào đám đông

小偷迅速地竄入了人群。
xiǎotōu xùnsù de cuàn rù le rénqún。
Kẻ trộm nhanh chóng chui vào đám đông