例句Câu ví dụ
- 1
你讀給我聽的時候,我就可以做縫紉了。
nǐ dú gěi wǒ tīng de shíhou, wǒ jiù kěyǐ zuò féngrèn le。
Khi anh đọc cho tôi nghe, tôi có thể làm việc may vá
你讀給我聽的時候,我就可以做縫紉了。
nǐ dú gěi wǒ tīng de shíhou, wǒ jiù kěyǐ zuò féngrèn le。
Khi anh đọc cho tôi nghe, tôi có thể làm việc may vá