學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
縱貫
縱貫
giản thể:
纵贯
zòng
guàn
[ㄗㄨㄥˋ ㄍㄨㄢˋ]
TUNG QUÁN
1.
nghĩa đen: sợi dọc trong dệt vải
2.
nghĩa bóng: đường dọc hoặc đường bắc-nam
3.
xuyên qua
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
băng qua theo chiều dọc
5.
xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam hoặc trên xuống dưới)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一貫
yīguàn
nhất quán
操縱
cāozòng
vận hành
縱然
zòngrán
dù cho; mặc dù
貫徹
guànchè
thực hiện
放縱
fàngzòng
nuông chiều
縱容
zòngróng
nuông chiều
貫穿
guànchuān
chạy xuyên qua
貫通
guàntōng
kết nối
逐字解
Từng chữ trong từ
縱
tung, túng
vui chơi, thỏa thuê
貫
quán, quan
một dây tiền gồm 1000 đồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
縱觀
zòngguān
khảo sát toàn diện
綜觀
zōngguān
nhìn nhận tổng quát về việc gì đó
總管
zǒngguǎn
phụ trách (một lĩnh vực chính)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
縱貫 nghĩa là gì? · Kaori Dict